时间是把杀猪刀

时间是把杀猪刀
shíjiānshìshāzhūdāo
thời gian thị bả sát trư đao

thời gian là con dao tàn nhẫn (thời gian làm người ta già đi và tàn phai) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian là con dao tàn nhẫn (thời gian làm người ta già đi và tàn phai) [thành ngữ]

    • Thời gian là một con dao mổ lợn.

  2. danh từ

    thời gian như con dao mổ lợn (thời gian trôi qua không thương tiếc) (bóng)

  3. danh từ

    thời gian như con dao mổ lợn (thời gian tàn phá tất cả) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.