时空错置感

时空错置感
shíkōngcuòzhìgǎn
thời không thác trí cảm

cảm giác lạc thời gian và không gian; cảm giác như lạc vào thời không khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác lạc thời gian và không gian; cảm giác như lạc vào thời không khác

    • Tôi có một cảm giác sai lệch thời không.

  2. danh từ

    cảm giác lạc thời gian và không gian; cảm giác như lạc vào chiều không-thời gian khác

    • Tôi có một cảm giác như bị lạc vào không thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.