Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
时乖命蹇
时乖命蹇
thời quai mệnh kiển
thời vận không thuận, số phận hẩm hiu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thời vận không thuận, số phận hẩm hiu [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy gặp vận rủi, làm gì cũng không thuận lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ时乖命蹇
Phồn thể時乖命蹇
thời quai mệnh kiển
thời vận không thuận, số phận hẩm hiu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thời vận không thuận, số phận hẩm hiu [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy gặp vận rủi, làm gì cũng không thuận lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung