Tới nội dung chính

黎明

黎明
límíng
lê minh

bình minh; rạng đông; lúc tảng sáng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6311
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bình minh; rạng đông; lúc tảng sáng

    中天亮的时候,太阳刚升起tiānliàng de shíhou, tàiyáng gāngang shēngqǐ

    • ,。

      Lúc bình minh, mặt trời đã mọc.

黎
lí
lê
BỘ THỦ⿉
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu