旧车市场

旧车市场
jiùchēshìchǎng
cựu xa thị trường

chợ xe cũ; thị trường xe đã qua sử dụng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chợ xe cũ; thị trường xe đã qua sử dụng

    • Chợ xe cũ có rất nhiều xe giá rẻ.

  2. danh từ

    chợ xe cũ; thị trường xe đã qua sử dụng

    • Chợ xe cũ có rất nhiều xe đạp giá rẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • côn(que thẳng đứng, vạch đánh dấu)HỘI Ý
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ

Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.