Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.
/
旧货市场
旧货市场
cựu hoá thị trường
chợ đồ cũ; chợ hàng cũ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chợ đồ cũ; chợ hàng cũ
- 。
Tôi thích đi chợ đồ cũ để tìm kho báu.
- 貳名danh từ
chợ đồ cũ; chợ trời
- 。
Tôi thích đi chợ trời để tìm đồ cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
旧货市场
Phồn thể舊貨市場
cựu hoá thị trường
chợ đồ cũ; chợ hàng cũ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chợ đồ cũ; chợ hàng cũ
- 。
Tôi thích đi chợ đồ cũ để tìm kho báu.
- 貳名danh từ
chợ đồ cũ; chợ trời
- 。
Tôi thích đi chợ trời để tìm đồ cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung