旧货市场

旧货市场
jiùhuòshìchǎng
cựu hoá thị trường

chợ đồ cũ; chợ hàng cũ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chợ đồ cũ; chợ hàng cũ

    • Tôi thích đi chợ đồ cũ để tìm kho báu.

  2. danh từ

    chợ đồ cũ; chợ trời

    • Tôi thích đi chợ trời để tìm đồ cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • côn(que thẳng đứng, vạch đánh dấu)HỘI Ý
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ

Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.