Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.
旧五代史
Cựu Ngũ Đại Sử (bộ sử về thời Ngũ Đại, thứ 18 trong Nhị Thập Tứ Sử, do Tiết Cư Chánh biên soạn năm 974 thời Bắc Tống, gồm 150 quyển)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cựu Ngũ Đại Sử (bộ sử về thời Ngũ Đại, thứ 18 trong Nhị Thập Tứ Sử, do Tiết Cư Chánh biên soạn năm 974 thời Bắc Tống, gồm 150 quyển)
- 《》。
“Cựu Ngũ Đại Sử” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Cựu Ngũ Đại Sử (bộ sử về thời Ngũ Đại, thứ 18 trong Nhị Thập Tứ Sử, do Tiết Cư Chánh biên soạn năm 974 thời Bắc Tống, gồm 150 quyển)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cựu Ngũ Đại Sử (bộ sử về thời Ngũ Đại, thứ 18 trong Nhị Thập Tứ Sử, do Tiết Cư Chánh biên soạn năm 974 thời Bắc Tống, gồm 150 quyển)
- 《》。
“Cựu Ngũ Đại Sử” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung