日进斗金

日进斗金
jìndǒujīn
nhật tiến đẩu kim

mỗi ngày kiếm bội tiền; phát tài nhanh chóng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mỗi ngày kiếm bội tiền; phát tài nhanh chóng [thành ngữ]

    • Anh ấy làm ăn phát đạt, tiền vào như nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.