Tới nội dung chính

观光

观光
guānguāng
quan quang

du lịch; tham quan

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#14238
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    du lịch; tham quan

    中为了娱乐或了解而游览名胜古迹、风景区等wèile yúlè huò liǎojiě érr yóulǎn míngshèng gǔjī、fēngjǐngqū děng

    • 。

      Chúng tôi đi Bắc Kinh du lịch.

  2. 貳动động từ

    tham quan; du lịch ngắm cảnh

    中到某个地方参观风景名胜dào mǒu ge dìfang cānguān fēngjǐng míngshèng

    • !

      Chúng ta đi tham quan đi!

  3. 參动động từ

    tham quan; du lịch ngắm cảnh

    中去某个地方旅游、看风景qù mǒugeè dìfang lǚyóu、kàn fēngjǐng

    • !

      Chúng ta đi ngắm cảnh đi!

观
guān
quan
BỘ THỦ⾒
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu