Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
观光
du lịch; tham quan
NGHĨA
- 壹名danh từ
du lịch; tham quan
中为了娱乐或了解而游览名胜古迹、风景区等wèile yúlè huò liǎojiě érr yóulǎn míngshèng gǔjī、fēngjǐngqū děng
- 。
Chúng tôi đi Bắc Kinh du lịch.
- 貳动động từ
tham quan; du lịch ngắm cảnh
中到某个地方参观风景名胜dào mǒu ge dìfang cānguān fēngjǐng míngshèng
- !
Chúng ta đi tham quan đi!
- 參动động từ
tham quan; du lịch ngắm cảnh
中去某个地方旅游、看风景qù mǒugeè dìfang lǚyóu、kàn fēngjǐng
- !
Chúng ta đi ngắm cảnh đi!
解字
GIẢI TỰdu lịch; tham quan
NGHĨA
- 壹名danh từ
du lịch; tham quan
中为了娱乐或了解而游览名胜古迹、风景区等wèile yúlè huò liǎojiě érr yóulǎn míngshèng gǔjī、fēngjǐngqū děng
- 。
Chúng tôi đi Bắc Kinh du lịch.
- 貳动động từ
tham quan; du lịch ngắm cảnh
中到某个地方参观风景名胜dào mǒu ge dìfang cānguān fēngjǐng míngshèng
- !
Chúng ta đi tham quan đi!
- 參动động từ
tham quan; du lịch ngắm cảnh
中去某个地方旅游、看风景qù mǒugeè dìfang lǚyóu、kàn fēngjǐng
- !
Chúng ta đi ngắm cảnh đi!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)