旺季

旺季
wàng
vượng quý

mùa cao điểm; mùa đông khách

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mùa cao điểm; mùa đông khách

    • Bây giờ là mùa du lịch cao điểm.

  2. danh từ

    mùa cao điểm; mùa thịnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.