Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
/
旁敲侧击
旁敲侧击
bàng xao trắc kích
ám chỉ bóng gió; vòng vo tam quốc [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
ám chỉ bóng gió; vòng vo tam quốc [thành ngữ]
- 貳动động từ
đánh vòng quanh; hỏi bóng gió [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích hỏi vấn đề một cách vòng vo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)HÌNH THANH
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
旁敲侧击
Phồn thể旁敲側擊
bàng xao trắc kích
ám chỉ bóng gió; vòng vo tam quốc [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
ám chỉ bóng gió; vòng vo tam quốc [thành ngữ]
- 貳动động từ
đánh vòng quanh; hỏi bóng gió [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích hỏi vấn đề một cách vòng vo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)HÌNH THANH
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu