Cháo là nồi gạo sôi sùng sục, hơi nước uốn cong như hai chiếc cung hai bên.
/
施粥舍饭
施粥舍饭
thi chúc xả phạn
bố thí cháo cơm cho người nghèo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bố thí cháo cơm cho người nghèo [thành ngữ]
- 。
Họ phát cháo và cơm cho người nghèo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
施粥舍饭
Phồn thể施粥捨飯
thi chúc xả phạn
bố thí cháo cơm cho người nghèo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bố thí cháo cơm cho người nghèo [thành ngữ]
- 。
Họ phát cháo và cơm cho người nghèo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu