施粥舍饭

施粥舍饭
shīzhōushěfàn
thi chúc xả phạn

bố thí cháo cơm cho người nghèo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bố thí cháo cơm cho người nghèo [thành ngữ]

    • Họ phát cháo và cơm cho người nghèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.