Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
施特劳斯
施特劳斯
thi đặc lao tư
Strauss (họ người)
3 nghĩa#41096
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Strauss (họ người)
- 。
Strauss là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Johann Strauss (1825-1899), nhạc sĩ người Áo
- 參名danh từ
Richard Strauss (1864-1949), nhà soạn nhạc người Đức
- 。
Richard Strauss là một nhà soạn nhạc người Đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ施特劳斯
Phồn thể施特勞斯
thi đặc lao tư
Strauss (họ người)
3 nghĩa#41096
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Strauss (họ người)
- 。
Strauss là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Johann Strauss (1825-1899), nhạc sĩ người Áo
- 參名danh từ
Richard Strauss (1864-1949), nhà soạn nhạc người Đức
- 。
Richard Strauss là một nhà soạn nhạc người Đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu