Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
施工单位
施工单位
thi công đơn vị
đơn vị thi công; nhà thầu xây dựng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn vị thi công; nhà thầu xây dựng
- 。
Đơn vị thi công đã bắt đầu làm việc rồi.
- 貳名danh từ
công nhân xây dựng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
施工单位
Phồn thể施工單位
thi công đơn vị
đơn vị thi công; nhà thầu xây dựng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn vị thi công; nhà thầu xây dựng
- 。
Đơn vị thi công đã bắt đầu làm việc rồi.
- 貳名danh từ
công nhân xây dựng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu