Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新瓶装旧酒
新瓶装旧酒
tân bình trang cựu tửu
rượu cũ bình mới [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rượu cũ bình mới [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là bình mới rượu cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
新瓶装旧酒
Phồn thể新瓶裝舊酒
tân bình trang cựu tửu
rượu cũ bình mới [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rượu cũ bình mới [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là bình mới rượu cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.