Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
新五代史
Tân Ngũ Đại Sử (lịch sử các Ngũ Đại thời kỳ giữa Đường và Tống, một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Âu Dương Tu biên soạn năm 1053 thời Bắc Tống, gồm 74 quyển)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tân Ngũ Đại Sử (lịch sử các Ngũ Đại thời kỳ giữa Đường và Tống, một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Âu Dương Tu biên soạn năm 1053 thời Bắc Tống, gồm 74 quyển)
- 《》。
“Tân Ngũ Đại Sử” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Tân Ngũ Đại Sử (lịch sử các Ngũ Đại thời kỳ giữa Đường và Tống, một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Âu Dương Tu biên soạn năm 1053 thời Bắc Tống, gồm 74 quyển)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tân Ngũ Đại Sử (lịch sử các Ngũ Đại thời kỳ giữa Đường và Tống, một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Âu Dương Tu biên soạn năm 1053 thời Bắc Tống, gồm 74 quyển)
- 《》。
“Tân Ngũ Đại Sử” là một tác phẩm lịch sử quan trọng.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.