Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
斯特凡诺普洛斯
斯特凡诺普洛斯
tư đặc phàm nặc phổ lạc tư
Stephanopoulos (ví dụ: George Stephanopoulos, cựu trợ lý của Clinton)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Stephanopoulos (ví dụ: George Stephanopoulos, cựu trợ lý của Clinton)
- ·。
George Stephanopoulos là một nhà báo người Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ斯特凡诺普洛斯
Phồn thể斯特凡諾普洛斯
tư đặc phàm nặc phổ lạc tư
Stephanopoulos (ví dụ: George Stephanopoulos, cựu trợ lý của Clinton)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Stephanopoulos (ví dụ: George Stephanopoulos, cựu trợ lý của Clinton)
- ·。
George Stephanopoulos là một nhà báo người Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.