Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
斯普特尼克
斯普特尼克
tư phổ đặc ni khắc
Sputnik (vệ tinh nhân tạo của Liên Xô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sputnik (vệ tinh nhân tạo của Liên Xô)
- 。
Sputnik là vệ tinh nhân tạo đầu tiên của Liên Xô phóng lên Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
斯普特尼克
Phồn thể斯
tư phổ đặc ni khắc
Sputnik (vệ tinh nhân tạo của Liên Xô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sputnik (vệ tinh nhân tạo của Liên Xô)
- 。
Sputnik là vệ tinh nhân tạo đầu tiên của Liên Xô phóng lên Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.