斩首行动

斩首行动
zhǎnshǒuxíngdòng
trảm thủ hành động

chiến dịch trảm thủ; đòn tấn công chặt đầu (tiêu diệt lãnh đạo đối phương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến dịch trảm thủ; đòn tấn công chặt đầu (tiêu diệt lãnh đạo đối phương)

    • Tấn công phủ đầu là một chiến lược quân sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.