斩首

斩首
zhǎnshǒu
trảm thủ

chặt đầu; xử tử bằng cách chặt đầu

1 nghĩa#24163
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chặt đầu; xử tử bằng cách chặt đầu

    • Anh ta đã bị chặt đầu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.