斩断

斩断
zhǎnduàn
trảm đoạn

chặt đứt; cắt đứt

2 nghĩa#40605
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặt đứt; cắt đứt

    • Anh ấy đã chặt đứt sợi dây.

  2. động từ

    cắt bỏ; cắt đi

    • Anh ấy đã cắt đứt sợi dây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.