Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
/
斩断
斩断
trảm đoạn
chặt đứt; cắt đứt
2 nghĩa#40605
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chặt đứt; cắt đứt
- 。
Anh ấy đã chặt đứt sợi dây.
- 貳动động từ
cắt bỏ; cắt đi
- 。
Anh ấy đã cắt đứt sợi dây.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
斩断
Phồn thể斬斷
trảm đoạn
chặt đứt; cắt đứt
2 nghĩa#40605
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chặt đứt; cắt đứt
- 。
Anh ấy đã chặt đứt sợi dây.
- 貳动động từ
cắt bỏ; cắt đi
- 。
Anh ấy đã cắt đứt sợi dây.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ