后路

后路
hòu
hậu lộ

đường rút lui; đường thoát; hậu lộ

5 nghĩa#35763
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường rút lui; đường thoát; hậu lộ

    • Chúng ta không còn đường lui nữa.

  2. danh từ

    đường rút lui; hậu lộ (đường thoát lui)

  3. danh từ

    đường rút lui; hậu phương; đường lui

  4. danh từ

    đường rút lui; con đường dự phòng; hậu lộ

  5. danh từ

    đường rút lui; đường lui; chỗ xoay xở

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.