念想

念想
niànxiǎng
niệm tưởng

nhớ nhung; trân trọng kỷ niệm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhớ nhung; trân trọng kỷ niệm

    • Tôi thường nhớ về quê hương của mình.

  2. danh từ

    điều mong muốn; mong ước; điều canh cánh trong lòng

    • Trong lòng anh ấy luôn có một nỗi niềm.

  3. danh từ

    (khẩu) kỷ vật; vật kỷ niệm; nỗi nhớ nhung

    • Cái hộp nhỏ này là vật kỷ niệm của tôi.

  4. danh từ

    (khẩu) ấn tượng; ký ức; kỷ niệm (về ai/điều gì trong tâm trí)

    • Tôi không có ấn tượng gì về bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.