文件服务器

文件服务器
wénjiàn
văn kiện phục vụ khí

máy chủ tệp tin; máy chủ lưu trữ file

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy chủ tệp tin; máy chủ lưu trữ file

    • Máy chủ tệp được dùng để lưu trữ tệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.