了事

了事
liǎoshì
liễu sự

xong việc; giải quyết xong chuyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xong việc; giải quyết xong chuyện

    • Anh ấy nhanh chóng giải quyết xong việc.

  2. động từ

    xong chuyện; giải quyết xong việc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.