从早到晚

从早到晚
cóngzǎodàowǎn
tòng tảo đáo vãn

từ sáng đến tối; suốt ngày

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#27399
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ sáng đến tối; suốt ngày

    • Anh ấy làm việc từ sáng đến tối.

  2. trạng từ

    từ sáng đến tối; suốt ngày

  3. trạng từ

    từ sáng đến tối; suốt ngày

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.