全天

全天
quántiān
toàn thiên

cả ngày; suốt ngày

1 nghĩa#24558
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cả ngày; suốt ngày

    • Tôi làm việc cả ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.