Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成天
成天
thành thiên
cả ngày; suốt ngày
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10034
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cả ngày; suốt ngày
中整天;从早到晚zhěng tiān;cóng zǎo dào wǎn
- 。
Anh ấy chơi game cả ngày.
- 貳副trạng từ
(khẩu) cả ngày; suốt ngày
中整天;从早到晚zhěng tiān; cóng zǎo dào wǎn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
成天
Phồn thể成
thành thiên
cả ngày; suốt ngày
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10034
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cả ngày; suốt ngày
中整天;从早到晚zhěng tiān;cóng zǎo dào wǎn
- 。
Anh ấy chơi game cả ngày.
- 貳副trạng từ
(khẩu) cả ngày; suốt ngày
中整天;从早到晚zhěng tiān; cóng zǎo dào wǎn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao