Tới nội dung chính

整夜

整夜
zhěngyè
chỉnh dạ

suốt đêm; cả đêm

2 nghĩa#10244
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    suốt đêm; cả đêm

    中从夜晚开始到天亮的全部时间cóng yèwǎn kāishǐ dào tiānliàng de quánbù shíjiān

    • 。

      Anh ấy không ngủ cả đêm.

  2. 貳名danh từ

    suốt đêm; thâu đêm

    中整个晚上;从夜晚开始到天亮的全部时间zhěngge wǎnshang; cóng yèwǎn kāishǐ dào tiānliàng de quánbù shíjiān

    • 。

      Tôi không ngủ cả đêm.

整
zhěng
chỉnh
BỘ THỦ⽁
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu