敲打

敲打
qiāo
xao đả

gõ; đánh; nện

2 nghĩa#18554
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gõ; đánh; nện

    • Anh ấy thích đánh trống.

  2. động từ

    gõ; đánh; nện

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao, cao lớn)HỘI Ý
  • phốc(tay cầm gậy gõ)BỘ

Tay cầm gậy gõ lên vật cao tạo ra tiếng vang — đó là hành động gõ, gõ nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.