敲击

敲击
qiāo
xao kích

gõ; gõ nhẹ; đập

2 nghĩa#34449
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gõ; gõ nhẹ; đập

    • Anh ấy đang gõ bàn phím.

  2. động từ

    tim đập hồi hộp; rung động (trong lòng)

    • Anh ấy đang gõ cửa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao, cao lớn)HỘI Ý
  • phốc(tay cầm gậy gõ)BỘ

Tay cầm gậy gõ lên vật cao tạo ra tiếng vang — đó là hành động gõ, gõ nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.