乐器

乐器
yuè
nhạc khí

nhạc cụ; nhạc khí

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11081Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc cụ; nhạc khí

    能发出声音的工具,用来演奏音乐néng fāchū shēngyīn de gōngjù、yònglái yǎnzòu yīnyuè

    • Anh ấy biết chơi nhiều nhạc cụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.