Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
乐器
乐器
nhạc khí
nhạc cụ; nhạc khí
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11081Lượng từ 件
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc cụ; nhạc khí
中能发出声音的工具,用来演奏音乐néng fāchū shēngyīn de gōngjù、yònglái yǎnzòu yīnyuè
- 。
Anh ấy biết chơi nhiều nhạc cụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ乐器
Phồn thể樂器
nhạc khí
nhạc cụ; nhạc khí
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11081Lượng từ 件
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc cụ; nhạc khí
中能发出声音的工具,用来演奏音乐néng fāchū shēngyīn de gōngjù、yònglái yǎnzòu yīnyuè
- 。
Anh ấy biết chơi nhiều nhạc cụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]