数见不鲜

数见不鲜
shuòjiànxiān
sác kiến bất tiên

chuyện thường ngày; không có gì lạ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chuyện thường ngày; không có gì lạ [thành ngữ]

    • Chuyện này là chuyện thường tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.