数据通信

数据通信
shùtōngxìn
số cứ thông tín

truyền thông dữ liệu; truyền dữ liệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    truyền thông dữ liệu; truyền dữ liệu

    • Truyền thông dữ liệu là một phần của cuộc sống hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.