数据总线

数据总线
shùzǒngxiàn
số cứ tổng tuyến

bus dữ liệu (máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bus dữ liệu (máy tính)

    • Bus dữ liệu là một phần quan trọng của máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.