敢怒而不敢言

敢怒而不敢言
gǎnérgǎnyán
cảm nộ nhi bất cảm ngôn

dám giận mà không dám nói [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dám giận mà không dám nói [thành ngữ]

    • Anh ấy tức giận nhưng không dám nói ra.

  2. tính từ

    dám tức mà không dám nói; nuốt giận vào trong [thành ngữ]

    • Anh ấy tức giận nhưng không dám nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.