敢不从命

敢不从命
gǎncóngmìng
cảm bất tòng mệnh

há dám không tuân lệnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    há dám không tuân lệnh [thành ngữ]

    • Tôi dám không tuân lệnh sao?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.