Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
敝帚千金
敝帚千金
tệ chổi thiên kim
coi vật cũ của mình như báu vật; quý vật của mình dù tầm thường [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
coi vật cũ của mình như báu vật; quý vật của mình dù tầm thường [thành ngữ]
- ,。
Cây chổi cũ nát ngàn vàng, đây là cuốn sách tôi thích nhất.
- 貳名danh từ
coi cái chổi rách của mình như vật báu ngàn vàng (quý trọng thứ mình có dù tầm thường) [thành ngữ]
- ,。
Tôi sẽ không bao giờ từ bỏ nó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ敝帚千金
Phồn thể敝
tệ chổi thiên kim
coi vật cũ của mình như báu vật; quý vật của mình dù tầm thường [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
coi vật cũ của mình như báu vật; quý vật của mình dù tầm thường [thành ngữ]
- ,。
Cây chổi cũ nát ngàn vàng, đây là cuốn sách tôi thích nhất.
- 貳名danh từ
coi cái chổi rách của mình như vật báu ngàn vàng (quý trọng thứ mình có dù tầm thường) [thành ngữ]
- ,。
Tôi sẽ không bao giờ từ bỏ nó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)