敝帚千金

敝帚千金
zhǒuqiānjīn
tệ chổi thiên kim

coi vật cũ của mình như báu vật; quý vật của mình dù tầm thường [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    coi vật cũ của mình như báu vật; quý vật của mình dù tầm thường [thành ngữ]

    • Cây chổi cũ nát ngàn vàng, đây là cuốn sách tôi thích nhất.

  2. danh từ

    coi cái chổi rách của mình như vật báu ngàn vàng (quý trọng thứ mình có dù tầm thường) [thành ngữ]

    • Tôi sẽ không bao giờ từ bỏ nó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.