Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
教科文组织
教科文组织
giáo khoa văn tổ chức
Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc (UNESCO)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc (UNESCO)
- 。
UNESCO là một tổ chức quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
教科文组织
Phồn thể教科文組織
giáo khoa văn tổ chức
Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc (UNESCO)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc (UNESCO)
- 。
UNESCO là một tổ chức quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)