Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
教宗座驾
教宗座驾
giáo tông toạ giá
xe giáo hoàng (xe chuyên dụng của Giáo hoàng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe giáo hoàng (xe chuyên dụng của Giáo hoàng)
- 。
Xe của Giáo hoàng là một chiếc xe đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
解字
GIẢI TỰ- 馬mã(ngựa)BỘ
- 加gia(thêm vào, áp lên)HÌNH THANH
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
教宗座驾
Phồn thể教宗座駕
giáo tông toạ giá
xe giáo hoàng (xe chuyên dụng của Giáo hoàng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe giáo hoàng (xe chuyên dụng của Giáo hoàng)
- 。
Xe của Giáo hoàng là một chiếc xe đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
解字
GIẢI TỰ- 馬mã(ngựa)BỘ
- 加gia(thêm vào, áp lên)HÌNH THANH
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)