教学软体

教学软体
jiàoxuéruǎn
giáo học nhuyễn thể

phần mềm giáo dục (Đài Loan)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần mềm giáo dục (Đài Loan)

    • Phần mềm giáo dục này rất hữu ích.

  2. danh từ

    phần mềm giáo dục; phần mềm dạy học

    • Phần mềm giảng dạy này rất hữu ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.