救生艇甲板

救生艇甲板
jiùshēngtǐngjiǎbǎn
cứu sinh đĩnh giáp bản

boong xuồng cứu sinh; boong chứa thuyền cứu hộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    boong xuồng cứu sinh; boong chứa thuyền cứu hộ

    • Sàn thuyền cứu sinh ở trên đỉnh tàu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.