救焚益薪

救焚益薪
jiùfénxīn
cứu phần ích tân

dùng củi chữa lửa (hành động sai lầm khiến vấn đề thêm tệ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng củi chữa lửa (hành động sai lầm khiến vấn đề thêm tệ) [thành ngữ]

    • Thêm củi vào lửa chỉ làm vấn đề tồi tệ hơn.

  2. động từ

    thêm dầu vào lửa; kích động thêm [thành ngữ]

    • Bạn làm như vậy là thêm dầu vào lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.