救火

救火
jiùhuǒ
cứu hoả

dập lửa; chữa cháy

2 nghĩa#20054
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dập lửa; chữa cháy

    • Lính cứu hỏa đang dập lửa.

  2. động từ

    chữa cháy; dập lửa; cứu hỏa

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.