救急不救穷

救急不救穷
jiùjiùqióng
cứu cấp bất cứu cùng

cứu người lúc nguy cấp chứ không cứu kẻ nghèo dài hạn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cứu người lúc nguy cấp chứ không cứu kẻ nghèo dài hạn [thành ngữ]

    • Cứu cấp bất cứu cùng, đây là nguyên tắc của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.