救命稻草

救命稻草
jiùmìngdàocǎo
cứu mệnh đạo thảo

cọng rơm cứu mạng; hi vọng cuối cùng; chỗ bấu víu cuối cùng

1 nghĩa#48866
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cọng rơm cứu mạng; hi vọng cuối cùng; chỗ bấu víu cuối cùng

    • Đây là cọng rơm cứu mạng của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.