效仿

效仿
xiàofǎng
hiệu phỏng

bắt chước; noi theo; mô phỏng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#35673
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt chước; noi theo; mô phỏng(kế thừa)

    • Anh ấy thích bắt chước phong cách của người khác.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.