Tới nội dung chính

西方

西方
Xīfāng
tây phương

phương Tây; Tây phương

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#4714
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phương Tây; Tây phương

    中欧洲和北美地区,相对于东方的地区ōuzhōu hé běiyà dìqū, xiāngduì yú dōngfāng de dìqū

    • 。

      Văn hóa phương Tây rất thú vị.

  2. 貳名danh từ

    phương Tây; các nước phương Tây

    中欧洲、美洲等西边的国家和地区ōuzhōu、měizhōu děng xībien de guójiā hé dìqū

    • 。

      Các nước phương Tây có rất nhiều văn hóa.

  3. 參名danh từ

    phương Tây; hướng tây

    中地球上位置靠西边的地区;也指欧美等发达国家dìqiú shang wèizhì kào xībiān de dìqū;yě zhǐ ōuměi děng fāhuá guójiā

    • 。

      Các nước phương Tây rất phát triển.

西
xī
tây
BỘ THỦ⾑
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu