故作

故作
zuò
cố tác

giả vờ; giả tảng

2 nghĩa#43332
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giả vờ; giả tảng

    • Anh ấy giả vờ bình tĩnh.

  2. động từ

    giả vờ; giả tạo

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.