Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
官方
官方
quan phương
chính thức; quan phương
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#5213
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chính thức; quan phương
中由政府或权力机构正式发布或认可的yóu zhèngfǔ huò quánlì jīgòu zhèngshì fābù huò rènkě de
- 。
Đây là tin tức chính thức.
- 貳名danh từ
chính thức; (thuộc) chính phủ; quan phương
中政府或权力机构的正式立场zhèngfǔ huò quánlì jīgòu de zhèngshì lìchǎng
- 。
Đây là tin tức chính thức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
官方
Phồn thể官
quan phương
chính thức; quan phương
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#5213
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chính thức; quan phương
中由政府或权力机构正式发布或认可的yóu zhèngfǔ huò quánlì jīgòu zhèngshì fābù huò rènkě de
- 。
Đây là tin tức chính thức.
- 貳名danh từ
chính thức; (thuộc) chính phủ; quan phương
中政府或权力机构的正式立场zhèngfǔ huò quánlì jīgòu de zhèngshì lìchǎng
- 。
Đây là tin tức chính thức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)